Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unemployment rate

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt reɪt/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ thất nghiệp danh từ

“The unemployment rate fell to record lows.”Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống mức thấp kỷ lục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Unemployment rate

//

  • (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp.+ Ở Anh, là tỷ lệ người trong lực lượng lao động không có việc làm và tích cực tìm kiếm việc làm.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...