Unemployment rate
Nghĩa thường dùng
“The unemployment rate fell to record lows.”Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống mức thấp kỷ lục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Unemployment rate
//
- (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp.+ Ở Anh, là tỷ lệ người trong lực lượng lao động không có việc làm và tích cực tìm kiếm việc làm.