Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unequal exchange

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Unequal exchange

//

  • (Econ) Sự trao đổi không ngang bằng.+ Nói một cách chính xác theo quan điểm của C.Mác, đó là sự trao đổi sản phẩm của các nền kinh tế phát triển với giá cao hơn giá trị lao động của chúng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...