Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Unintended inventory disinvestment

//

  • (Econ) Giảm đầu tư vào tồn kho không dự kiến.+ Giảm hàng tồn kho do mức bán hàng tăng lên không dự tính trước hay do giảm sút trong sản xuất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...