Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unintended inventory investment

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Unintended inventory investment

//

  • (Econ) Đầu tư vào tồn kho ngoài dự kiến.+ Tăng hàng tồn kho do các đơn đặt hàng dự tính không thành hiện thực.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...