Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Unlisted Securities Market (USM)

//

  • (Econ) Thị trường chứng khoán không niêm yết.+ Do sở giao dịch chứng khoán London (là cơ quan quản lý) thành lập năm 1980, USM là một thị trường ít tổ chức hơn so với sở giao dịch chứng khoán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...