Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpredictable

/'ʌnpri'diktəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6653

Nghĩa thường dùng

Không Thể Dự Đoán Được tính từ

“The unpredictable nature of economic fluctuations poses challenges for policymakers attempting to stabilize markets.”Tính không thể dự đoán được của các biến động kinh tế đặt ra thách thức cho các nhà hoạch định chính sách cố gắng ổn định thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpredictable

/'ʌnpri'diktəbl/

tính từ

  • không thể nói trước, không thể đoán trước được
Định nghĩa tiếng Anh

a. not capable of being foretold s. unknown in advance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...