Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unseating deep-rooted prejudices

Nghĩa thường dùng

Định kiến đã ăn sâu không thể gỡ bỏ 25 cụm từ

“Educational initiatives aim at unseating deep-rooted prejudices that hinder social cohesion and equality.”Các sáng kiến giáo dục nhằm mục đích loại bỏ các định kiến đã ăn sâu cản trở sự gắn kết xã hội và bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...