Up in the air
Nghĩa thường dùng
“My travel plans for next month are still up in the air due to the pandemic.”Kế hoạch du lịch của tôi cho tháng tới vẫn chưa chắc chắn do đại dịch.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My travel plans for next month are still up in the air due to the pandemic.”Kế hoạch du lịch của tôi cho tháng tới vẫn chưa chắc chắn do đại dịch.
Đang tải...