Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Up to par

Nghĩa thường dùng

Vẫn giữ phong độ cụm từ

“I feel like my performance at work is up to par, but I always strive to improve.”Tôi cảm thấy rằng hiệu suất của mình tại nơi làm việc vẫn giữ phong độ, nhưng tôi luôn cố gắng để cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...