up-to-date
Nghĩa thường dùng
“Make sure your information is up-to-date before submitting your application for the job.”Hãy chắc chắn rằng thông tin của bạn được cập nhật trước khi nộp đơn xin việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
up-to-date
/' pt 'deit/
tính từ
- (thuộc) kiểu mới nhất, hiện đại (hàng)
- cập nhật (sổ sách)
Định nghĩa tiếng Anh
s. reflecting the latest information or changes s. in accord with the most fashionable ideas or style