Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

up-to-date

/' pt 'deit/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Cập nhật động từ

“Make sure your information is up-to-date before submitting your application for the job.”Hãy chắc chắn rằng thông tin của bạn được cập nhật trước khi nộp đơn xin việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

up-to-date

/' pt 'deit/

tính từ

  • (thuộc) kiểu mới nhất, hiện đại (hàng)
  • cập nhật (sổ sách)
Định nghĩa tiếng Anh

s. reflecting the latest information or changes s. in accord with the most fashionable ideas or style

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...