Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Urban economics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Urban economics

//

  • (Econ) Kinh tế học đô thị.+ Một nhánh của kinh tế học áp dụng các công cụ như tư duy vào phân tích hoạt động kinh tế và các vấn đề kinh tế ở thành thị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...