Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Use digital assistants to interact with users

Nghĩa thường dùng

Sử dụng trợ lý kỹ thuật số để tương tác với người dùng cụm từ

“Tech companies are exploring using digital assistants to interact with users”Các công ty công nghệ đang khám phá việc sử dụng trợ lý kỹ thuật số để tương tác với người dùng

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...