Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Vacancy rate

/ˈveɪkənsi: reit/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ trống (đơn vị chưa cho thuê được) danh từ

“The office sector reported a 12% vacancy rate.”Phân khúc văn phòng báo cáo tỷ lệ trống 12%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Vacancy rate

//

  • (Econ) Tỷ lệ chỗ làm việc còn trống.+ Một chỉ số về cầu lao động tại mức tiền công hiện hành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...