Vacancy rate
/ˈveɪkənsi: reit/
Nghĩa thường dùng
tỷ lệ trống (đơn vị chưa cho thuê được)
danh từ
“The office sector reported a 12% vacancy rate.”Phân khúc văn phòng báo cáo tỷ lệ trống 12%.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Vacancy rate
//
- (Econ) Tỷ lệ chỗ làm việc còn trống.+ Một chỉ số về cầu lao động tại mức tiền công hiện hành.