Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Velocity of circulation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Velocity of circulation

//

  • (Econ) Tốc độ lưu thông.+ Tốc độ mà tại đó một số tiền nào đó lưu thông thông trong nền kinh tế - nghĩa là số lần trung bình một đơn vị tiền tệ trao tay trong một thời kỳ xác định.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...