Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Velocity of circulation

//

  • (Econ) Tốc độ lưu thông.+ Tốc độ mà tại đó một số tiền nào đó lưu thông thông trong nền kinh tế - nghĩa là số lần trung bình một đơn vị tiền tệ trao tay trong một thời kỳ xác định.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...