Velocity of money
/vəˈlɒs.ɪ.ti əv ˈmʌn.i/
Nghĩa thường dùng
tốc độ lưu thông tiền tệ (số lần một đơn vị tiền được chi tiêu trong một kỳ)
danh từ
“A falling velocity of money reduces inflationary pressure.”Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm làm giảm áp lực lạm phát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Velocity of money
//
- (Econ) Vòng quay của tiền, tốc độ lưu chuyển của tiền.