Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Velocity of money

/vəˈlɒs.ɪ.ti əv ˈmʌn.i/

Nghĩa thường dùng

tốc độ lưu thông tiền tệ (số lần một đơn vị tiền được chi tiêu trong một kỳ) danh từ

“A falling velocity of money reduces inflationary pressure.”Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm làm giảm áp lực lạm phát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Velocity of money

//

  • (Econ) Vòng quay của tiền, tốc độ lưu chuyển của tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...