Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ventilation System

Nghĩa thường dùng

Hệ Thống Thông Khí danh từ

“A well-designed ventilation system is essential for maintaining indoor air quality and ensuring the health of building occupants.”Một hệ thống thông khí được thiết kế tốt là rất cần thiết để duy trì chất lượng không khí trong nhà và đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng tòa nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...