Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Verify their information

Nghĩa thường dùng

Xác minh thông tin của họ cụm từ

“For a bank transaction to succeed, customers have to verify their information”Để giao dịch ngân hàng thành công, khách hàng phải xác minh thông tin của họ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...