Vertical equity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Vertical equity
//
- (Econ) Công bằng theo chiều dọc.+ Sự công bằng hay không công bằng trong việc đối xử với các cs nhân trong các tình huống khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...