Vertical merger
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Vertical merger
//
- (Econ) Sáp nhập chiều dọc.+ Việc sáp nhập hai hãng sản xuất các sản phẩm thuộc về nhiều giai đoạn khác nhau của cùng một quá trình sản xuất.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...