Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vietnam

/.vjet'næm/

Nghĩa thường dùng

Việt Nam danh từ

“Vietnam is known for its beautiful landscapes.”Việt Nam nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vietnam

//

* danh từ
  • (địa lý) Việt Nam
Định nghĩa tiếng Anh

n. a communist state in Indochina on the South China Sea; achieved independence from France in 1945

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...