vietnam
/.vjet'næm/
Nghĩa thường dùng
Việt Nam
danh từ
“Vietnam is known for its beautiful landscapes.”Việt Nam nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vietnam
//
* danh từ- (địa lý) Việt Nam
Định nghĩa tiếng Anh
n. a communist state in Indochina on the South China Sea; achieved independence from France in 1945