Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vietnamese

/,vjetnə'mi:z/ phổ biến #5747

Nghĩa thường dùng

Việt Nam tính từ

“She speaks Vietnamese fluently.”Cô ấy nói tiếng Việt lưu loát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vietnamese

/,vjetnə'mi:z/

tính từ

  • (thuộc) Việt nam

danh từ

  • người Việt nam
  • tiếng Việt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Vietnam n. the Mon-Khmer language spoken in Vietnam a. of or relating to or characteristic of Vietnam or its people or its language; the Vietnamese tones"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...