Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Violating human rights

Nghĩa thường dùng

Vi phạm nhân quyền cụm từ

“The dictator has been known for violating human rights with reckless abandon”Nhà độc tài đã được biết đến vì vi phạm nhân quyền một cách liều lĩnh

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...