Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Virtual reality

/ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/

Nghĩa thường dùng

thực tế ảo danh từ

“Virtual reality is used in training simulations.”Thực tế ảo được dùng trong các mô phỏng huấn luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...