Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Visitor centre

Nghĩa thường dùng

Trung tâm du khách danh từ

“We stopped at the visitor centre to get maps and information about the park.”Chúng tôi dừng lại ở trung tâm du khách để lấy bản đồ và thông tin về công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...