Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Vocational training

Nghĩa thường dùng

Đào tạo nghề cụm từ

“Vocational training programs are essential for those who want to enter the workforce quickly and efficiently.”Các chương trình đào tạ nghề là cần thiết cho những người muốn gia nhập lực lượng lao động một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...