Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Volatile elements

Nghĩa thường dùng

Nguyên tố dễ bay hơi cụm từ

“The study identified several volatile elements that contribute to air quality degradation in urban environments.”Nghiên cứu đã xác định một số nguyên tố dễ bay hơi góp phần vào sự suy giảm chất lượng không khí ở các môi trường đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...