Voting and non-voting shares
//
- (Econ) Các cổ phiếu có quyền bỏ phiếu và không có quyền bỏ phiếu.+ Các chủ sở hữu cổ phiếu thường của một công ty thường có quyền bỏ phiếu dầy dủ tại các cuộc họp công ty.
109,027 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...