Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Voting and non-voting shares

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Voting and non-voting shares

//

  • (Econ) Các cổ phiếu có quyền bỏ phiếu và không có quyền bỏ phiếu.+ Các chủ sở hữu cổ phiếu thường của một công ty thường có quyền bỏ phiếu dầy dủ tại các cuộc họp công ty.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...