Từ điển Anh–Việt

112,483 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Voucher schemes

//

  • (Econ) Các chương trình theo phiếu.+ Các loại tem phiếu là một phương pháp để phân phối lại bằng hiện vật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...