Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Voucher schemes

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Voucher schemes

//

  • (Econ) Các chương trình theo phiếu.+ Các loại tem phiếu là một phương pháp để phân phối lại bằng hiện vật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...