Wage contracts
//
- (Econ) Hợp đồng tiền công+ Thoả thuận chính thức hoặc không chính thức giữa một bên là người sử dụng lao động với một bên là người đại diện lao động về số giờ làm việc, khối lượng công việc và tiền lương.
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...