Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wage discrimination

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Wage discrimination

//

  • (Econ) Phân biệt đối xử tiền công.+ Cụm thuật ngữ dùng để mô tả tình trạng trong đó các công nhân có năng suất lao đông như nhau được trả các mức lương khác nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...