Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wage growth

Nghĩa thường dùng

Sự tăng lương cụm từ

“Recent studies indicate that wage growth has not kept pace with inflation, affecting the purchasing power of consumers.”Các nghiên cứu gần đây chỉ ra rằng sự tăng lương không theo kịp lạm phát, ảnh hưởng đến sức mua của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...