Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Wage-push inflation

//

  • (Econ) Lạm phát do tiền công đẩy.+ Một biểu hiện của lạm phát do chi phí đẩy, coi nguyên nhân của quá trình lạm phát là do áp lực của nghiệp đoàn với thị trường lao động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...