Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wary of

Nghĩa thường dùng

Cảnh giác cụm từ

“I'm quite wary of online shopping because I've heard about scams and frauds happening frequently.”Tôi khá cảnh giác với việc mua sắm trực tuyến vì tôi đã nghe về những vụ lừa đảo và gian lận xảy ra thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...