washing-up
Nghĩa thường dùng
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
washing-up
/'wɔʃiɳ'ʌp/
danh từ
- việc rửa bát (sau bữa cơm) ((cũng) wash-up)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the washing of dishes etc after a meal
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the washing of dishes etc after a meal
Đang tải...