watchword
Nghĩa thường dùng
“In the field of sustainable development, 'sustainability' has become a watchword guiding policies and practices worldwide.”Trong lĩnh vực phát triển bền vững, 'bền vững' đã trở thành từ khóa hướng dẫn các chính sách và thực tiễn trên toàn thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
watchword
/'wɔtʃwə:d/
danh từ
- (quân sự) khẩu lệnh
- khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...)
Định nghĩa tiếng Anh
n a slogan used to rally support for a cause n a secret word or phrase known only to a restricted group