Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watchword

/'wɔtʃwə:d/ phổ biến #25629

Nghĩa thường dùng

Từ khóa cụm từ

“In the field of sustainable development, 'sustainability' has become a watchword guiding policies and practices worldwide.”Trong lĩnh vực phát triển bền vững, 'bền vững' đã trở thành từ khóa hướng dẫn các chính sách và thực tiễn trên toàn thế giới.

Biến thể từ watchwords số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

watchword

/'wɔtʃwə:d/

danh từ

  • (quân sự) khẩu lệnh
  • khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...)
Định nghĩa tiếng Anh

n a slogan used to rally support for a cause n a secret word or phrase known only to a restricted group

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...