weightlifting
/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Cử tạ
danh từ
“He enjoys weightlifting to stay fit and strong.”Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Cử tạ
ví dụ
He enjoys weightlifting to stay fit and strong. — Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.