Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weightlifting

/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Cử tạ danh từ

“He enjoys weightlifting to stay fit and strong.”Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cử tạ

ví dụ

He enjoys weightlifting to stay fit and strong. — Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...