Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Welfare economics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Welfare economics

//

  • (Econ) Kinh tế học phúc lợi.+ Cụm thuật ngữ chung để chỉ khía cạnh chuẩn tắc của kinh tế học. Những giả định cơ bản của kinh tế phúc lợi là các đánh giá chủ quan mà bất kỳ một nhà kinh tế học nào cũng có thể chấp nhận hoặc bác bỏ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...