Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wellness centres

Nghĩa thường dùng

Trung tâm chăm sóc sức khỏe danh từ

“Wellness centres offer various services like yoga classes and nutrition counseling for better health.”Các trung tâm chăm sóc sức khỏe cung cấp nhiều dịch vụ như lớp học yoga và tư vấn dinh dưỡng để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...