Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Went along with

Nghĩa thường dùng

Đi cùng cụm từ

“I went along with my friends to the concert last weekend, and we had a great time.”Tôi đã đi cùng bạn bè đến buổi hòa nhạc cuối tuần trước, và chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...