Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

White-Collar Workers

Nghĩa thường dùng

Người Làm Việc Văn Phòng cụm từ

“White-collar workers are suit- and-tie workers who work at a desk and, stereotypically, e schew physical labor.”Công nhân cổ trắng là những công nhân mặc vest và thắt cà vạt làm việc tại bàn giấy và theo khuôn mẫu, tránh lao động chân tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...