White-collar worker
//
- (Econ) Công nhân cổ trắng, bàn giấy.+ Người lao động và người sử dụng lao đông không tham gia vào lao động chân tay và những người thực hiện những công việc mang chức năng lãnh đạo.
109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...