Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wifi

/ˈwaɪ.faɪ/

Nghĩa thường dùng

mạng không dây danh từ

“I need to connect to the wifi to check my emails.”Tôi cần kết nối với wifi để kiểm tra email của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Wi-Fi, mạng không dây

ví dụ

What is the WiFi password for the room? — Mật khẩu WiFi của phòng là gì?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...