Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Widespread flooding

Nghĩa thường dùng

Lũ trên diện rộng cụm từ

“The widespread flooding has washed out all bridges and covered roads.”Lũ trên diện rộng đã rửa trôi tất cả những cây cầu và bao phủ các con đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...