Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wildlife species

Nghĩa thường dùng

Các loài động vật hoang dã cụm từ

“Wildlife species depend on their habitats, and on one another, to thrive.”Các loài động vật hoang dã phụ thuộc vào môi trường sống của chúng và phụ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...