Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Willingness to pay

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Willingness to pay

//

  • (Econ) Mức sẵn sàng trả.+ Việc định giá của một cá nhân đối với một hàng hoá hoặc một dịch vụ bằng tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...