Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Willingness to pay

//

  • (Econ) Mức sẵn sàng trả.+ Việc định giá của một cá nhân đối với một hàng hoá hoặc một dịch vụ bằng tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...