Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Win a scholarship

Nghĩa thường dùng

Giành được một học bổng cụm từ

“My brother won a scholarship to the UK last year”Em trai tôi giành được một suất học bổng tới UK năm ngoái

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...