Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wireless hotspot

Nghĩa thường dùng

Điểm truy cập không dây cụm từ

“Thanks to technological advancements, there are numerous wireless hotspots now.”Nhờ tiến bộ công nghệ, hiện có rất nhiều điểm truy cập không dây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...