Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

With accelerating pace of life

Nghĩa thường dùng

Với nhịp sống ngày càng nhanh cụm từ

“With the accelerating of life, we become careless about wild animals.”Với nhịp sống ngày càng nhanh, chúng ta ngày càng ít quan tâm đến động vật hoang dã hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...