Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

With the advent of

Nghĩa thường dùng

Sự xuất hiện của cái gì cụm từ

“With the advent of social media, communication has become much easier and faster.”Với sự xuất hiện của mạng xã hội, việc giao tiếp đã trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...