Withdraw a statement
Nghĩa thường dùng
“To withdraw a statement means to elicit suspicion from the public”Rút lại một tuyên bố có nghĩa là khơi gợi sự nghi ngờ từ công chúng
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To withdraw a statement means to elicit suspicion from the public”Rút lại một tuyên bố có nghĩa là khơi gợi sự nghi ngờ từ công chúng
Đang tải...